hindu calendar
Định nghĩa
Danh từ: Lịch Hindu (Hindu calendar) là một loại lịch âm dương (lunisolar) chi phối đời sống tôn giáo của người theo đạo Hindu. Đặc điểm chính của lịch này là cứ sau mỗi tháng có hai lần trăng non (khoảng ba năm một lần), một tháng phụ (tháng nhuận) sẽ được thêm vào để đồng bộ với năm mặt trời.
Ví dụ sử dụng
- (Lịch Hindu quyết định ngày diễn ra các lễ hội lớn như Diwali và Holi.)
- (Nhiều nông dân ở Ấn Độ vẫn tuân theo lịch Hindu cho các hoạt động nông nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be based on the Hindu calendar": dựa trên lịch Hindu.
- The timing of the harvest festival is based on the Hindu calendar. (Thời gian của lễ hội thu hoạch dựa trên lịch Hindu.)
- "to consult the Hindu calendar": tham khảo lịch Hindu.
- Before scheduling the wedding, the family consulted the Hindu calendar for an auspicious date. (Trước khi lên lịch đám cưới, gia đình đã tham khảo lịch Hindu để chọn ngày tốt.)
Biến thể và từ gần giống
- Lịch âm dương (lunisolar calendar): loại lịch kết hợp chu kỳ Mặt Trăng và Mặt Trời.
- Lịch Hindu (Hindu calendar) thường được gọi là Panchang hoặc Panchanga trong tiếng Phạn, chỉ hệ thống lịch truyền thống gồm năm yếu tố: ngày, tháng, giờ, tuần và chòm sao.
Từ đồng nghĩa
- Lịch Panchang: tên gọi phổ biến của lịch Hindu tại Ấn Độ.
- Lịch truyền thống Ấn Độ (Indian traditional calendar): thuật ngữ tổng quát hơn, nhưng thường bao gồm lịch Hindu.
Các cụm từ liên quan
- Follow the Hindu calendar: tuân theo lịch Hindu.
- Many temples follow the Hindu calendar to schedule rituals. (Nhiều ngôi đền tuân theo lịch Hindu để lên lịch các nghi lễ.)
- Adjust to the Hindu calendar: điều chỉnh theo lịch Hindu.
- The school year is adjusted to the Hindu calendar in some regions. (Năm học được điều chỉnh theo lịch Hindu ở một số vùng.)
Thành ngữ liên quan
- "As old as the Hindu calendar": rất cổ xưa, lâu đời (thành ngữ so sánh).
- This tradition is as old as the Hindu calendar itself. (Truyền thống này cũng lâu đời như chính lịch Hindu vậy.)